Learn

The forum of documents and methods for studying - Lượm lặt kiến thức


    Từ vựng tiếng Nhật vào mùa đông

    halumia
    halumia

    Tổng số bài gửi : 50
    Tiền xu Ⓑ : 157
    Được cảm ơn № : 3
    Ngày khởi sự Ngày khởi sự : 16/11/2015

    Từ vựng tiếng Nhật vào mùa đông Empty Từ vựng tiếng Nhật vào mùa đông

    Bài gửi by halumia 3rd December 2015, 10:16

    Trừ vùng á nhiệt đới Okinawa, hầu hết các vùng của Nhật Bản có tuyết rơi vào mùa đông. Mùa động Nhật Bản nhẹ nhàng và xinh đẹp, khiến nhiều người cảm thấy vô cùng yêu thích. Cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật về mùa đông ở quốc đảo Mặt trời này nhé.

    Xem thêm:
    học tiếng nhật ở đâu
    luyen nghe tieng nhat
    hoc tieng nhat qua bai hat


    1. 冬 (n) ふ ゆ mùa đông
    冬 の 景色 ふ ゆ の け し き phong cảnh mùa đông
    2. ア イ ス ス ケ ー ト (n) trượt băng
    屋外 ア イ ス ス ケ ー ト お く が い ア イ ス ス ケ ー ト trượt băng ngoài trời
    3. ス キ ー (n) trượt tuyết
    ク ロ ス カ ン ト リ ー ス キ ー giải trượt tuyết xuyên quốc gia
    4. 雪 (n) ゆ き tuyết
    雪 が 全 て を 覆 っ て し ま っ た ゆ き が す べ て を お お っ て し ま っ た Tuyết đã bao phủ tất cả mọi thứ.
    5. 雪 合 戦 (n)    ゆ き か っ せ ん Ném bóng tuyết
    6. 雪 の 結晶 (n) ゆ き の け っ し ょ う bông tuyết

    寒 い (i-adj) さ む い lạnh

    外 は 寒 い の で, ジ ャ ケ ッ ト を 着 な さ い.

    そ と は さ む い の で, ジ ャ ケ ッ ト を き な さ い.

    Hãy mang thêm áo khoác, bên ngoài rất lạnh đấy

    7. 寒 い (i-a ) も う ふ ぶ き bão tuyết

    8. 暖か い 服 (n) あ た た か い ふ く quần áo ấm

    9. ホ ッ ト コ コ ア  (n)  ホ ッ ト コ コ ア  Quần áo mùa đông

    10. コ ー ト (n) コ ー ト áo

    11. マ フ ラ ー  (n)マ フ ラ ー  khăn quàng

    12. 帽子 (n) ぼ う し mũ

    13. 手袋 (n) て ぶ く ろ găng tay

    14. セ ー タ ー (n) セ ー タ ー (n) áo len


      Hôm nay: 13th July 2024, 16:09