Learn

The forum of documents and methods for study - Lượm lặt kiến thức


Tìm hiểu về Mặt Trăng

QaniTri
QaniTri
Admin

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 1492
Tiền xu Ⓑ : 3758
Được cảm ơn № : 2
Ngày khởi sự Ngày khởi sự : 07/01/2013
Đến từ Đến từ : HCMC
Côngviệc / Sởthix Côngviệc / Sởthix : Languages, Softwares, Sciences, Martial arts

Tìm hiểu về Mặt Trăng Empty Tìm hiểu về Mặt Trăng

Bài gửi by QaniTri on 28th May 2015, 19:08

Mặt Trăng (tiếng LatinLunaký hiệu : ☾) là vệ tinh tự nhiên  duy nhất của Trái Đất  và là vệ tinh tự nhiên lớn thứ năm  trong Hệ Mặt Trời .
Khoảng cách trung bình tính từ tâm Trái Đất đến Mặt Trăng là 384.403 km, lớn khoảng 30 lần đường kính Trái Đất. Đường kính Mặt Trăng là 3.474 km[1] , tức hơn một phần tư đường kính Trái Đất. Khối lượng Mặt Trăng khoảng bằng 2% khối lượng Trái Đất và lực hấp dẫn tại bề mặt Mặt Trăng bằng 17% lực hấp dẫn trên bề mặt Trái Đất. Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất với chu kỳ quỹ đạo  27,32 ngày, và các biến đổi định kỳ trong hình học của hệ Trái Đất-Mặt Trăng–Mặt Trời là nguyên nhân gây ra các pha Mặt Trăng , lặp lại sau mỗi chu kỳ giao hội  29,53 ngày.

Mặt Trăng

[th][/th]


 
Đặc điểm quỹ đạo
Bán trục lớn 384.400 km  (0,0026 AU )
Chu vi quỹ đạo 2.413.402 km (0,016 AU)
Độ lệch tâm 0,0554
Cận điểm 363.104 km (0,0024 AU)
Viễn điểm 405.696 km (0,0027 AU)
Chu kỳ 27,32166155 ngày
(27 ngày 7 giờ 43,2 phút)
Chu kỳ biểu kiến 29,530588 ngày
(29 ngày 12 giờ 44,0 phút)
Tốc độ  quỹ đạo
trung bình
1,022 km/s
Tốc độ  quỹ đạo
cực đại
1,082 km/s
Tốc độ  quỹ đạo
cực tiểu
0,968 km/s
Độ nghiêng giữa 28,60° và 18,30°
so với mặt phẳng xích đạo,
trung bình 5,145 396°
so với
 mặt phẳng hoàng đạo
xem quỹ đạo
Kinh độ điểm mọc 125,08°
Góc cận điểm 318,15°
 vệ tinh  củaTrái Đất
Đặc điểm  vật lý
Đường kính
tại
 xích đạo
3.476,2 km
(0,273 Trái Đất)
Đường kính tại cực3.472,0 km
(0,273 Trái Đất)
Độ dẹt 0,0012
Diện tích  bề mặt3,793×107 km²
(0,074 Trái Đất)
Thể tích 2,197×1010 km³
(0,020 Trái Đất)
Khối lượng 7,347 673×1022 kg
(0,0123 Trái Đất)
Tỉ trọng  trung bình3,344 g/cm³
Gia tốc trọng trường
tại xích đạo
1,622 m/s2 ,
(0,1654
 g )
Tốc độ thoát 2,38 km/s
Chu kỳ tự quay 27,321 661 ngày
Vận tốc tự quay 16,655 km/h
(tại xích đạo)
Độ nghiêng trục quay thay đổi giữa
3,60° và 6,69°
(1,5424° so với
mặt phẳng hoàng đạo)
xem quỹ đạo
Xích kinh độ
của cực bắc
266,8577°
(17
 h  47 '  26 " )
Thiên độ 65,6411°
Độ phản xạ 0,12
Độ sáng biểu kiến -12,74
Nhiệt độ  bề mặt
cực tiểutrung bìnhcực đại
40 K 250 K396 K
 

Xem thêm tại Wikipedia


    Hôm nay: 11th August 2020, 05:52