The forum of documents and methods for study - Lượm lặt kiến thức


Chữ Nôm âm - Chữ Nôm kiểu mới

Share

congdantoancau

Tổng số bài gửi : 624
Tiền xu Ⓑ : 1712
Được cảm ơn № : 25
Ngày khởi sự Ngày khởi sự : 12/05/2014

Chữ Nôm âm - Chữ Nôm kiểu mới

Bài gửi by congdantoancau on 10th September 2014, 01:07

Dựa trên ý tưởng và một phần nội dung sẵn có của tác giả Viên Như về bộ chữ Nôm mới (Chữ Nôm VN/mirror), bộ chữ Nôm Âm này được tạo ra với hi vọng sẽ mang tính khoa học, khả dụng, dễ sử dụng.


Chữ Nôm âm là một bộ chữ Nôm sáng tạo, sử dụng các kí tự, âm, bộ thủ chữ Hán để kí âm tiếng Việt. Khác với chữ Hán Nôm truyền thống, chữ Nôm âm chỉ dựa trên các âm Hán Việt để kí âm tiếng Việt. Bộ chữ này có lợi cho những người muốn làm quen với chữ Hán có cơ hội được tập luyện việc ghi nhớ, luyện viết các bộ thủ. Ngoài ra cũng là một trò giải trí thú vị để thư giãn lúc nhàn rỗi, trong thời buổi cơm áo gạo tiền ngày nay.


Chữ Việt hiện đại (chữ Quốc ngữ) gồm: 

  • 12 nguyên âm đơn (tính cả Y);
  • 18 tổ hợp nguyên âm, bán nguyên âm; 
  • 8 phụ âm cuối (kết hợp với các nguyên âm, bán nguyên âm tạo vần) c, ch, m, n, ng, nh, p, t.




Với phụ âm cuối, ta có lần lượt các Hán tự tương ứng sau:
c-巾, ch-止/正, m-木, n-女, ng-月, nh-日, p-巴, t-心

Dưới đây là các bảng chữ cái đầy đủ:


BẢNG CHỮ CÁI NÔM ÂM

NGUYÊN ÂM
ĐƠN







LatinKí tựPinyinÂm Hán
A
Ă
Ơ
Â
E
Ê
O
Ô
U
Ư
I
Y
人亻

二匸亡





山士(土)

一丨工
衣衤丫
ren/dan
you,zhong
er,xi
xue/ji (巨ju)
yue
si
kou
tian
shan
si
yi, gun, gong
yi, ya
nhân
hựu
nhị,hễ
kệ
viết
tứ
khẩu
điền
sơn

 

 

GHÉP (bán nguyên âm)




Latin
AO
AU
AY
ÂU/UÂ
ÂY
EO
ÊU
IÊ/IA
IU

IÊU/YÊU
UI
UY
UYU
OA
OAI
OAY
ÔI
ƠI
UÂY
UÔ/UA
UYÊ/UYA

ƯƠ/ƯA
ƯƠI
ƯU
OAO
OEO
Kí tự

仚/仙/圣





覀,乂
丗/壬

小夭
















Pinyin    
he
xian
yi
yu
nie


xi/ya,ai/yi
ren

yao
cao/che
shui
chu
zhi
cheng
zhu
xi
gan

huo
yi
sui
tu
cun
yao
lu (lǚ, lv)
chang
Bán nguyên âm A/Ô/Ơ: 八
 
PHỤ ÂM

ĐƠN







LatinKí tựPinyinÂm Hán
B
C
D/Z
Đ
G
H
L
M
N
P
R
S
T
V
X
冫氷



冂*




巴邑
尸尺*
辶辵
忄心

bing/liang
jin
yin
dao/niao
tong/jiong
he
li
mu
nu
ba 
shi/chi
zou/chuo
shi/shu/xin
wen
chi 
Băng
Cân
Dẫn
Điểu
quynh
Hòa
Lập
Mộc
Nữ
 
thi
Sước
Tâm
Văn
Xích
                                  
 
GHÉP







LatinKí tựPinyinÂm Hán
CH
GI/J
KH
NG
NH
PH
F
W
TH
TR
 

角几




方 風

扌手




zhi
jiao/jue, ji
fan/quan
yue
ri
fu
 
wang/you
thi/shou
chong

sui
dong/zhong
fan/pu
CHỉ
GIác
KHuyển
NGuyệt
NHật
PHụ
 
uông, vưu
THủ
Trùng

tuy
truy,chung
phộc, phốc
 
DẤU (thanh điệu)







LatinKí tựPinyin
Sắc
Huyền
Hỏi
Ngã
Nặng
竹刀


艹十
亠丶
zhu
mi
bao/mian
cao/ao
wen/tou
 
VERSION 2

Thanh: Ngang Sắc Huyền Hỏi Ngã Nặng
G: 冂 鬥匚門 凵囗
R: 尸艮厂广/飞 疒 
B: 冫癶皮勹貝卜

M: 木毛米糸馬目
S: 辶色山/鬯士彡
C: 巾干(or甘)弓廾臼斤
H: 禾血(or火)玄穴香戶
D: 廴聿羊酉弋面
Đ: 大斗歹鸟(鳥)隶/刀豆
L: 立里耒老(耂)鹵力
T: 心足丬(or辛)子走卩(or自)
V: 文无雨羽韦毋(母)
N: 女南年农乃内/
X: 彳赤車齒//串巛

Th: 手食身矢示石
Ch: 支至舟止黹 /
Tr: 蟲夂長爪豸隹
Ph: 阜(阝)片父方缶攵
Nh: 日肉(月-右邊)牙而耳禸
Ng: 月(左邊)牛言魚瓦玉(王)

Kh: 犬()欠口/

Tải file DOC tại Google Drive
____________________________________________


    • chat
    • Messenger
    • yahoo
    • ola
    • discord
    • skype
    • zalo
    • cctalk
    Flag Counter